例句Câu ví dụ
- 1
我的家在那座城市的郊外.
wǒ de jiā zài nà zuò chéngshì de jiāowài .
Nhà tôi ở vùng ngoại ô của thành phố đó
- 2
《莫斯科郊外的晚上》以一個E小三和弦開頭。
《 Mòsīkē jiāowài de wǎnshang 》 yǐ yīge E xiǎosānhéxián kāitóu。
Bài hát 'Mùa đêm ở ngoại ô Moskva' bắt đầu bằng một hợp âm tam âm E nhỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
