- 1.người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)
- 2.trưởng phòng
- 3.trưởng khoa
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.thư ký
- 5.bộ trưởng
- 6.LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

例句Câu ví dụ
- 1
部長派代表訪問了三個國家。
bù zhǎng pài dài biǎo fǎng wèn le sān gè guó jiā
Bộ trưởng đã cử đại diện đi thăm ba quốc gia
- 2
湯姆當上了部長。
Tāngmǔ dāngshang le bùzhǎng。
Tom đã trở thành bộ trưởng
- 3
我從部長那兒收到了紀念品。
wǒ cóng bùzhǎng nàr shōudào le jìniànpǐn。
Tôi đã nhận được món quà lưu niệm từ bộ trưởng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.