學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
醫托
醫托
giản thể:
医托
yī
tuō
[ㄧ ㄊㄨㄛ]
Y THÁC
1.
cò mồi cho phòng khám
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
醫生
yīshēng
bác sĩ
醫院
yīyuàn
bệnh viện
中醫
zhōngyī
y học cổ truyền Trung Quốc
西醫
xīyī
y học phương Tây
醫學
yīxué
y học
醫療
yīliáo
điều trị y tế
委託
wěituō
ủy thác
醫藥
yīyào
chăm sóc y tế và thuốc men
逐字解
Từng chữ trong từ
醫
y
thuốc
托
thác, thách, thốc, thước, thướt
nâng đỡ bằng lòng tay
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
依託
yītuō
dựa vào
倚托
yǐtuō
dựa vào
倚託
yǐtuō
biến thể của 倚托[yi3 tuo1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
醫
Y (醫) – thầy thuốc: Rút mũi tên khỏi vết thương (殹) rồi đổ rượu thuốc (酉) sát trùng — nghề Y chữa bệnh cứu người.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
醫托 nghĩa là gì? · Kaori Dict