學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鉅
鉅
giản thể:
钜
jù
[ㄐㄩˋ]
CỰ
TOCFL 7
1.
sắt cứng
2.
cái móc
3.
biến thể của 巨[ju4]
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
biến thể của 詎|讵[ju4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鉅額
jùé
biến thể của 巨額|巨额[ju4 e2]
甚鉅
shènjù
đáng kể
鉅子
jùzǐ
đại gia
鉅惠
jùhuì
giảm giá lớn
鉅款
jùkuǎn
biến thể của 巨款[ju4 kuan3]
鉅防
jùfáng
phòng thủ sắt đá
逐字解
Từng chữ trong từ
鉅
cự
thép, sắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
句
jù
câu
舉
jǔ
nâng
聚
jù
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
局
jú
văn phòng
劇
jù
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.)
據
jù
theo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
钜 nghĩa là gì? · Kaori Dict