例句Câu ví dụ
- 1
他長得高嗎?
tā zhǎngde gāo ma?
Anh ấy cao không
- 2
孩子們真的長得很快。
háizimen zhēnde zhǎngde hěn kuài。
Các em trẻ thực sự lớn nhanh.
- 3
湯姆長得像他媽媽。
Tāngmǔ zhǎngde xiàng tā māma。
Tom giống mẹ mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 得ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
