- 1.đội trưởng
- 2.nhóm trưởng
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他是我們球隊的隊長。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
Anh ấy là đội trưởng của đội bóng chúng tôi
- 2
他被選拔為隊長。
tā bèi xuǎn bá wèi duì zhǎng
Ông được chọn làm đội trưởng
- 3
我們要你做隊長。
wǒmen yào nǐ zuò duìzhǎng。
Chúng tôi muốn anh làm trưởng đội
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.