例句Câu ví dụ
- 1
對方球員在禁區內組成一道防線,試圖阻截梅西的射門。
duìfāng qiúyuán zài jìnqū nèi zǔchéng yīdào fángxiàn, shìtú zǔjié Méixī de shèmén。
Người chơi bên kia lập thành một hàng rào trong khu cấm địa nhằm ngăn cản Messi ghi bàn
對方球員在禁區內組成一道防線,試圖阻截梅西的射門。
duìfāng qiúyuán zài jìnqū nèi zǔchéng yīdào fángxiàn, shìtú zǔjié Méixī de shèmén。
Người chơi bên kia lập thành một hàng rào trong khu cấm địa nhằm ngăn cản Messi ghi bàn