例句Câu ví dụ
- 1
在巴西售價 10 雷亞爾的商品,在阿根廷大約要賣 25 比索。
zài Bāxī shòujià 1 0 léiyàěr de shāngpǐn, zài Āgēntíng dàyuē yào mài 2 5 Bǐsuǒ。
Một sản phẩm giá 10 reals ở Brazil thì ở Argentina khoảng 25 pesos.
- 2
我們從阿根廷進口了肉類。
wǒmen cóng Āgēntíng jìnkǒu le ròulèi。
Chúng tôi nhập khẩu thịt từ Argentina
- 3
秘魯是排在巴西和阿根廷之後的南美第三大國家。
Bìlǔ shì pái zài Bāxī hé Āgēntíng zhīhòu de NánMěi dì sān dàguó jiā。
Phía sau Brazil và Argentina, Peru là quốc gia thứ ba lớn nhất ở Nam Mỹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 阿A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.
