陂
bēi
[ㄅㄟ]
BI
- 1.hồ
- 2.ao
- 3.bờ ao
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.sườn núi
- 5.tiếng Đài Loan [pi2]
Cách đọc khác:pō — gồ ghềpí — 陂 — dùng trong 黃陂|黄陂[Huang2 pi2] (tên một địa danh ở Hồ Bắc)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 陂gồ ghề
- 陂陂 — dùng trong 黃陂|黄陂[Huang2 pi2] (tên một địa danh ở Hồ Bắc)
- 芍陂hồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở An Huy hiện nay)
- 陂塘hồ
- 陂陀dốc và không bằng phẳng
- 黃陂quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 芍陂Quêbēi, tên cũ của một hồ thủy lợi được xây dựng vào thời Xuân Thu tại hiện nay tỉnh Anhui, vẫn còn hoạt động và nay được gọi là 安豐塘|安丰塘[An1 feng1 Tang2]
- 黃陂區quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc