- 1.huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 川流不息dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
- 山川núi sông
- 河川sông ngòi
- 川viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1] ở tây nam Trung Quốc
- 川suối
- 隴tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]
- 中川Nakagawa (họ và địa danh Nhật Bản)
- 仁川Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc