學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陰德
陰德
giản thể:
阴德
yīn
dé
[ㄧㄣ ㄉㄜˊ]
ÂM ĐỨC
1.
đức hạnh thầm kín
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
陰天
yīntiān
ngày nhiều mây; trời u ám
陰
yīn
u ám (thời tiết)
道德
dàodé
đức hạnh
陰影
yīnyǐng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
陰謀
yīnmóu
âm mưu; lập mưu
美德
měidé
đức hạnh
品德
pǐndé
phẩm chất đạo đức
陰暗
yīnàn
mờ mịt
逐字解
Từng chữ trong từ
陰
âm
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốc
德
đức
đạo đức, nhân phẩm, đức hạnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
引得
yǐndé
mục lục (từ mượn)
記憶技巧
Mẹo nhớ
德
ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
陰德 nghĩa là gì? · Kaori Dict