例句Câu ví dụ
- 1
窮秋九月荷葉黃,北風驅雁天雨霜。
qióng Qiū Jiǔyuè héyè huáng, běifēng qū yàn tiān yǔ shuāng。
Mùa thu nghèo tháng Chín lá sen vàng, gió Bắc xua đàn thiên tuyết
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 大雁ngỗng trời
- 鴈biến thể của 雁[yan4]
- 灰雁(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
- 胡雁ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại
- 豆雁(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu vàng (Anser fabalis)
- 雁塔quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 雁山khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 雁峰khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
