例句Câu ví dụ
- 1
我會去到雅典。
wǒ huì qù dào Yǎdiǎn。
Tôi sẽ đến Athens
- 2
我既不是雅典人也不是希臘人。
wǒ jì bùshì Yǎdiǎn rén yě bùshì Xīlà rén。
Tôi không phải là người Athens cũng không phải là người Hy Lạp
- 3
很多有名的哲學家和詩人都來自雅典。
hěn duō yǒumíng de zhéxuéjiā hé shīrén dōu láizì Yǎdiǎn。
Nhiều triết gia và thi sĩ nổi tiếng đã đến từ Athens.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 雅NHÃ (雅) – thanh nhã: Con chim (隹 chuy) rỉa bộ lông bằng chiếc mỏ ngà (牙 nha) — dáng vẻ thanh NHÃ, lịch sự tao nhã.
