例句Câu ví dụ
- 1
今天雞毛菜倒挺便宜的!
jīntiān jīmáo cài dǎo tǐng piányi de!
Hôm nay rau chân phải khá rẻ
- 2
瑪麗忙著拔雞毛。
Mǎlì mángzhe bá jīmáo。
Mary đang bận tách lông gà
今天雞毛菜倒挺便宜的!
jīntiān jīmáo cài dǎo tǐng piányi de!
Hôm nay rau chân phải khá rẻ
瑪麗忙著拔雞毛。
Mǎlì mángzhe bá jīmáo。
Mary đang bận tách lông gà