例句Câu ví dụ
- 1
雲朵大,雨點小。
yúnduǒ dà, yǔdiǎn xiǎo。
Mây to, giọt mưa nhỏ
- 2
太陽公公躲在雲朵後面。
tàiyang gōnggong duǒ zài yúnduǒ hòumian。
Ánh nắng mặt trời đang che giấu sau đám mây
雲朵大,雨點小。
yúnduǒ dà, yǔdiǎn xiǎo。
Mây to, giọt mưa nhỏ
太陽公公躲在雲朵後面。
tàiyang gōnggong duǒ zài yúnduǒ hòumian。
Ánh nắng mặt trời đang che giấu sau đám mây