例句Câu ví dụ
- 1
松江的醉白池、青浦的曲水園、嘉定的秋霞圃、南翔的古猗園,都是江南水鄉名園。
Sōngjiāng de zuì bái Chí、 Qīngpǔ de Qǔshuǐ yuán、 Jiādìng de Qiū xiá pǔ、 nán xiáng de gǔ yī yuán, dōu shì Jiāngnánshuǐxiāng míng yuán。
Vườn Trung Lương, Vườn Cửu Thủy ở Tương Châu, Vườn Thu Hồng ở Cát Định, Vườn Cổ Y ở Nam Xương đều là những vườn danh lam thắng cảnh nổi tiếng của vùng nước Nam Dương.
- 2
從松江、青浦一帶的出土文物中看到,上海西郊有六千多年歷史。
cóng Sōngjiāng、 Qīngpǔ yīdài de chūtǔ wénwù zhōngkàn dào, Shànghǎi xī Jiāo yǒu liù qiān duōnián lìshǐ。
Từ các di vật khai quật ở vùng Song Jiang và Qingpu, có thể thấy rằng vùng Tây Nam Giang Tô có lịch sử hơn 6.000 năm.
