- 1.đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

例句Câu ví dụ
- 1
5元硬幣是黃銅做的,10元硬幣是青銅做的。
5 yuán yìngbì shì huángtóng zuò de, 1 0 yuán yìngbì shì qīngtóng zuò de。
Nguyên tệ 5 tệ làm bằng đồng thau, nguyên tệ 10 tệ làm bằng đồng đỏ.

5元硬幣是黃銅做的,10元硬幣是青銅做的。
5 yuán yìngbì shì huángtóng zuò de, 1 0 yuán yìngbì shì qīngtóng zuò de。
Nguyên tệ 5 tệ làm bằng đồng thau, nguyên tệ 10 tệ làm bằng đồng đỏ.