例句Câu ví dụ
- 1
面部識別靠譜嗎?
miànbù shíbié kàopǔ ma?
Nhận diện khuôn mặt có đáng tin không?
- 2
她不靠譜因為她經常說謊。
tā bù kàopǔ yīnwèi tā jīngcháng shuōhuǎng。
Cô không đáng tin cậy vì cô thường nói dối.
面部識別靠譜嗎?
miànbù shíbié kàopǔ ma?
Nhận diện khuôn mặt có đáng tin không?
她不靠譜因為她經常說謊。
tā bù kàopǔ yīnwèi tā jīngcháng shuōhuǎng。
Cô không đáng tin cậy vì cô thường nói dối.