學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
韋馱菩薩
韋馱菩薩
giản thể:
韦驮菩萨
Wéi
tuó
Pú
sà
[ㄨㄟˊ ㄊㄨㄛˊ ㄆㄨˊ ㄙㄚˋ]
VI THỒ BỒ TÁT
1.
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
菩薩
púsà
(Phật giáo) Bồ tát
馱
tuó
mang vác trên lưng
披薩
pīsà
pizza (từ mượn)
䭾
tuó
biến thể của 馱|驮[tuo2]
菩
pú
Bồ Tát
薩
Sà
Bồ Tát
韋
Wéi
họ [Wei2]
韋
wéi
da mềm
逐字解
Từng chữ trong từ
韋
vi
da đã tẩm
馱
thồ, đà, đạ
vác lên lưng
菩
bồ
thực vật có mùi thơm
薩
tát
phát âm 'sat' trong 'bồ tát', v.v.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
韋馱菩薩 nghĩa là gì? · Kaori Dict