學華語Kaori Dict

giản thể:

Hán

ㄏㄢˊ

HÀN

  1. 1.Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄
  2. 2.Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897
  3. 3.Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.họ [Han2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    你知道韓燕玲住哪嗎?

    nǐ zhīdào Hán Yān líng zhù nǎ ma?

    Ngươi biết Hàn Yến Ling ở đâu không?

  • 2

    我了解的情況是看韓劇者基本上是一些無所事事的女人。

    wǒ liǎojiě de qíngkuàng shì kàn Hán jù zhě jīběnshang shì yīxiē wúsuǒshìshì de nǚrén。

    Theo tôi hiểu, những người xem phim Hàn Quốc chủ yếu là những người không có việc gì làm.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

韩 nghĩa là gì? · Kaori Dict