- 1.kiên cường
- 2.khó bị đánh bại

例句Câu ví dụ
- 1
他性格頑強,從不放棄。
tā xìng gé wán qiáng cóng bù fàng qì
Anh ấy tính cách kiên cường, từ không bỏ cuộc
- 2
盡管受到暴君的迫害,英雄還頑強地鬥爭。
jǐnguǎn shòudào bàojūn de pòhài, yīngxióng hái wánqiáng de dòuzhēng。
Dù bị độc tài bức hại, anh hùng vẫn kiên cường đấu tranh