例句Câu ví dụ
- 1
額。。。這個怎麼用?
é。。。 zhège zěnme yòng?
À... thì này dùng như thế nào
- 2
額,那真的很奇怪。。。
é, nà zhēnde hěn qíguài。。。
À, điều đó thật kỳ lạ
- 3
最近,來自亞洲各國的進口額不斷擴大。
zuìjìn, láizì Yàzhōu gèguó de jìnkǒu é bùduàn kuòdà。
Gần đây, giá trị nhập khẩu từ các nước châu Á đang không ngừng mở rộng
