學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
饕
饕
tāo
[ㄊㄠ]
THAO
1.
(văn học) tham lam; phàm ăn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老饕
lǎotāo
kẻ tham ăn
饕客
tāokè
người sành ăn
饕餮
tāotiè
con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương
饕餮紋
tāotièwén
mô típ mặt nạ động vật cách điệu
饕餮之徒
tāotièzhītú
kẻ tham ăn
饕餮大餐
tāotièdàcān
bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa
逐字解
Từng chữ trong từ
饕
thao
ăn uống quá mức, tham lam, háu ăn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
套
tào
che đậy
逃
táo
trốn thoát
掏
tāo
móc ra (từ túi)
桃
táo
quả đào
討
tǎo
mời
淘
táo
rửa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
饕 nghĩa là gì? · Kaori Dict