學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
饕餮之徒
饕餮之徒
tāo
tiè
zhī
tú
[ㄊㄠ ㄊㄧㄝˋ ㄓ ㄊㄨˊ]
THAO THIẾT CHI ĐỒ
1.
kẻ tham ăn
2.
người sành ăn
3.
mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v.
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
總之
zǒngzhī
tóm lại
之中
zhīzhōng
bên trong
之一
zhīyī
một trong (cái gì đó)
之類
zhīlèi
vân vân
逐字解
Từng chữ trong từ
饕
thao
ăn uống quá mức, tham lam, háu ăn
餮
thiết
con vật thần thoại
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
徒
đồ
học trò
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
饕餮之徒 nghĩa là gì? · Kaori Dict