學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
飽嘗
飽嘗
giản thể:
饱尝
bǎo
cháng
[ㄅㄠˇ ㄔㄤˊ]
BÃO THƯỜNG
1.
tận hưởng đầy đủ
2.
trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
飽
bǎo
ăn no
嘗試
chángshì
thử; cố gắng
嘗
cháng
nếm; thử (đồ ăn)
飽滿
bǎomǎn
đầy đặn
飽和
bǎohé
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
品嘗
pǐncháng
nếm một chút
品嚐
pǐncháng
nếm thử; thử ăn
飽受
bǎoshòu
chịu đựng
逐字解
Từng chữ trong từ
飽
bão
ăn no
嘗
thường
nếm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
報償
bàocháng
đền đáp; báo đáp
保長
bǎocháng
đẳng cự
包場
bāochǎng
đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v.
包長
bāocháng
kích thước gói (máy tính)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
饱尝 nghĩa là gì? · Kaori Dict