學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
首屆
首屆
giản thể:
首届
shǒu
jiè
[ㄕㄡˇ ㄐㄧㄝˋ]
THỦ GIỚI
1.
kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
首先
shǒuxiān
trước tiên
首都
shǒudū
thủ đô
首
shǒu
đầu
屆
jiè
đến (nơi chốn hoặc thời gian)
首相
shǒuxiàng
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
首腦
shǒunǎo
người đứng đầu (nhà nước)
首要
shǒuyào
quan trọng nhất
逐字解
Từng chữ trong từ
首
thủ, thú
đầu
屆
giới
từ bổ sung số cho thời gian, kỳ hạn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
受戒
shòujiè
thụ giới (Phật giáo)
守節
shǒujié
trung thành (với kỷ niệm của hôn phu)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
首屆 nghĩa là gì? · Kaori Dict