- 1.đóng tại Trung Quốc
- 2.tọa lạc ở Trung Quốc

例句Câu ví dụ
- 1
我剛看到沙特阿拉伯駐華盛頓大使辭職了。
wǒ gāng kàndào ShātèĀlābó zhùhuá chéng dùn dàshǐ cízhí le。
Tôi vừa thấy đại sứ Saudi Arabia tại Washington từ chức.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 華HOA (華) – rực rỡ; Trung Hoa: Bụi cây (艹 thảo) trổ chùm bông tầng tầng lớp lớp — HOA lệ rực rỡ, người HOA tự nhận là 'đóa hoa'.