例句Câu ví dụ
- 1
自從馬死了以後,馬廄就空了。
zìcóng mǎ sǐ le yǐhòu, mǎjiù jiù kōng le。
Từ khi con ngựa chết, chuồng ngựa đã trống
- 2
我們可以在古老的馬廄中看到一場馬車展。
wǒmen kěyǐ zài gǔlǎo de mǎjiù zhōngkàn dào yī chǎng mǎchē Zhǎn。
Chúng ta có thể thấy một triển lãm xe ngựa trong những dãy chuồng ngựa cổ kính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
