學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
髮帶
髮帶
giản thể:
发带
fà
dài
[ㄈㄚˋ ㄉㄞˋ]
PHÁT ĐỚI
1.
băng đô
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
帶
dài
dải
發生
fāshēng
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
帶來
dàilái
mang đến
發展
fāzhǎn
sự phát triển
發
fā
gửi đi
出發
chūfā
khởi hành
逐字解
Từng chữ trong từ
髮
phát
tóc
帶
đới, đai
dây lưng, vòng eo, dải, dây đai, vùng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
發呆
fādāi
ngây người
記憶技巧
Mẹo nhớ
帶
ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
髮帶 nghĩa là gì? · Kaori Dict