學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魂飛魄散
魂飛魄散
giản thể:
魂飞魄散
hún
fēi
pò
sàn
[ㄏㄨㄣˊ ㄈㄟ ㄆㄛˋ ㄙㄢˋ]
HỒN PHI PHÁCH TÁN
1.
nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ)
2.
bị sợ cứng người
3.
sợ mất hồn
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
kinh hoàng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
飛機
fēijī
máy bay
飛
fēi
bay
起飛
qǐfēi
(của máy bay) cất cánh
散步
sànbù
đi dạo; đi bộ
飛行
fēixíng
đang bay
散
sàn
tán loạn
分散
fēnsàn
phân tán
散
sǎn
rải rác
逐字解
Từng chữ trong từ
魂
hồn
linh hồn, tinh thần
飛
phi
bay
魄
phách
sức mạnh
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魂飛魄散 nghĩa là gì? · Kaori Dict