例句Câu ví dụ
- 1
我從來沒見過那麼大一條鯨。
wǒ cóngláiméi jiàn guò nàme dàyī tiáo jīng。
Tôi chưa bao giờ thấy con cá voi nào to như vậy
- 2
人們相信鯨有他們自己的語言。
rénmen xiāngxìn jīng yǒu tāmen zìjǐ de yǔyán。
Người ta tin rằng cá voi có ngôn ngữ riêng của chúng
- 3
鯨是被公認為最大的哺乳動物。
jīng shì bèi gōngrèn wèi zuì dà de bǔrǔdòngwù。
Cá voi được công nhận là loài động vật có vú lớn nhất
