例句Câu ví dụ
- 1
愚鳩是已滅絕的動物。
yú jiū shì yǐmiè jué de dòngwù。
Chim cút là loài động vật đã tuyệt chủng.
- 2
關關雎鳩,在河之洲。窈窕淑女,君子好逑。
guān guān jū jiū, zài hé zhī zhōu。 yǎotiǎo shūnǚ, jūnzǐ hǎo qiú。
Quan quan雎鸠, ở sông hồ. Yêu窕 thục nữ, quân tử hảo cầu
愚鳩是已滅絕的動物。
yú jiū shì yǐmiè jué de dòngwù。
Chim cút là loài động vật đã tuyệt chủng.
關關雎鳩,在河之洲。窈窕淑女,君子好逑。
guān guān jū jiū, zài hé zhī zhōu。 yǎotiǎo shūnǚ, jūnzǐ hǎo qiú。
Quan quan雎鸠, ở sông hồ. Yêu窕 thục nữ, quân tử hảo cầu