
例句Câu ví dụ
- 1
她的鞋是黃的。
tā de xié shì huáng de
Giày của cô ấy màu vàng
- 2
秋天葉子黃了。
qiū tiān yè zi huáng le
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu
- 3
生菜變黃了。
shēngcài biàn huáng le。
Rau sống chuyển sang màu vàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 黃HOÀNG (黃) – vàng: Cánh đồng (由) hai mươi (廿) mẫu tỏa tám (八) hướng lúa chín — VÀNG rực chân trời, màu HOÀNG kim.