學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
龍陽君
龍陽君
giản thể:
龙阳君
lóng
yáng
jūn
[ㄌㄨㄥˊ ㄧㄤˊ ㄐㄩㄣ]
LONG DƯƠNG QUÂN
1.
đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
龍
lóng
rồng
陽臺
yángtái
ban công
君子
jūnzǐ
người quân tử
陽性
yángxìng
dương tính
太陽能
tàiyángnéng
năng lượng mặt trời
恐龍
kǒnglóng
khủng long; LT:頭|头[tou2]
逐字解
Từng chữ trong từ
龍
long
rồng
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
君
quân
vua
記憶技巧
Mẹo nhớ
君
QUÂN (君) – vua/anh: Bàn tay cầm quyền trượng (尹) trên cái miệng (口) ra lệnh — đấng QUÂN vương phát hiệu lệnh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
龍陽君 nghĩa là gì? · Kaori Dict