字義Nghĩa
Ngũ — năm, đơn vị năm ngườimáy dịch
wǔNGŨ
- 1.đội năm người lính
- 2.kết giao
- 3.văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)
WǔNGŨ
- 1.họ [Wu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伍 (会意。从人,从五。五人为伍。本义五人构成一个集体) 同本义 伍,行伍。--《广韵》 五人为伍。--《管子·小筐》 会其什伍而教之道义。--《周礼·天官·宫正》 先偏后伍。--《左传·桓公五年》 林不狃之伍。--《左传·哀公十一年》 古代军队编制单位。士兵五名编为一伍 全伍为上。--《墨子·公输》 破伍次之。 又如伍伯(即伍长。古军队中五人为伍,一伍之长称伍长);伍什(指部队);伍老(伍长);伍壮(指乡武装丁壮);伍部(伍长);伍乘(同乘共伍的士卒) 古代民户编制单位。五家编为一伍 伍 wǔ ⒈"五"的大写。 ⒉〈古〉军队编制,五人为一伍。〈引〉军队队~。入~。退~。 ⒊〈古〉一种居民组织,五家为一伍。 ⒋同类,一伙羞与为~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ngũ — Năm người 亻; 五 cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
NGŨ (伍) – đội ngũ: Người (亻) xếp thành nhóm năm (五) — hàng NGŨ chỉnh tề, đội ngũ năm người, số 5 viết kép trên hóa đơn.
組詞Từ chứa chữ này
- 伍奢Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥
- 伍奢Ngô Thừa (–522 TCN), cha của Ngô Tử Xương 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], quan chức nước Tề, bị xử tử sau khi bị vua Tề Ping buộc tội sai
- 伍子胥Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô
- 伍家崗khu Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
- 伍廷芳Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư
- 伍家崗區quận Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
- 伍德豪斯Woodhouse hoặc Wodehouse (tên)
- 伍家崗區Quận Wujiagang, một quận của thành phố Yichang 宜昌市, tỉnh Hồ Bắc
- 伍斯特醬Dầu Worcestershire
- 隊伍hàng ngũ
- 落伍tụt hậu
- 退伍xuất ngũ
- 為伍kết giao với
- 入伍nhập ngũ
- 佈伍dàn quân