學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nuôi dưỡngmáy dịch

yǎngDƯỠNG

  1. 1.nuôi (động vật)
  2. 2.nuôi dưỡng (trẻ em)
  3. 3.nuôi (thú cưng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

养 (形声。从食,羊声。本义饲养) 供养,奉养;抚育 养,供养也。--《说文》。古文从攴,未详。疑厮养作此字。 凡食养阴气也,凡饮养阳气也。--《礼记·郊特牲》 殳能生之不能养之。--《荀子·礼论》 养不亏。--《韩非子·五蠹》 监门之养。 不食力而养足。--《韩非子·五蠹》 养公姥。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 供养卒大恩。 归养。--《史记·魏公子列传》 以养父母。--宋·王安石《伤仲永》 又如养娇囡(因父母溺爱而性格骄纵的姑娘);养家人(担负赡养全家生计的人);养济院(孤老院 养(餬)yǎng ⒈抚育,供给~育。供~。 ⒉生育,生小孩生~。 ⒊教育,培育教~。培~。从小~成劳动习惯。 ⒋喂动物,培植花草饲~。~鸭。~猪。~殖。~鸟。~花。~草。 ⒌休息,调理,滋补。休~。保~。滋~。〈引〉保护修理 修~。~路。 ⒍扶助,帮助以工~农。 ⒎非亲生的但有抚育关系的~母。~女。 养yàng 1.(今读yǎng)奉养;事奉。 2.引申为祭祀。参见"养鬼"﹑"养神"。 3.古代役卒的通称。 4.特指伙夫。 5.培育木柴的山地。 6.通"恙"。忧愁。 7.通"羕"。 久长。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Đứa trẻ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 养 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict