字義Nghĩa
tối tăm, u ám, đêmmáy dịch
míngMINH
- 1.biến thể cũ của 冥[ming2]
míngMINH
- 1.tối
- 2.sâu
- 3.ngốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冥 (会意。小篆字形,从日,从六,冖声。日,太阳,日数十,十六日而月始亏,幽暗也。本义昏暗) 同本义 冥,幽也。--《说文》 冥,暗也。--《广雅》 冥者,明之藏也。--《太玄·玄文》 维尘冥冥。--《诗·无将大车》 擿埴索涂,冥行而已矣。--《法言·修身》 冥火薄天,兵车雷运。--枚乘《七发》 其庙独冥。--《汉书·五行志》 又如冥冥(昏暗);冥冥灭灭(昏暗不明的样子);冥蒙(晦暗不明);冥升(暗升;后指不断攀登);冥幻(暗淡虚幻) 深远;幽深 临万丈之绝冥。--孙绰 冥míng ⒈昏暗晦~。 ⒉愚昧~顽。 ⒊深远高低~迷,不知东西。〈引〉深入的(思索)~思苦想。 ⒋夜~行(夜里行路)。 ⒌迷信者所谓"人死后进入的世界""~间""~府"等是人们虚构的。 冥mián 1.见"颠冥"。 冥miàn 1.见"冥眴"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Mặt trời 日 bị che phủ 冖, với 六 cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 冥想thiền
- 冥合đồng ý ngầm
- 冥婚hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)
- 冥幣tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết
- 冥府địa phủ
- 冥王vua địa ngục
- 冥界thế giới ma quỷ
- 冥福hạnh phúc ở kiếp sau
- 冥紙giấy vàng mã làm giống như tiền giấy
- 冥道cửa ngõ vào cõi âm
- 冥鈔tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết
- 冥錢giấy vàng mã làm giống như tiền giấy
- 冥頑ngoan cố một cách ngu xuẩn
- 幽冥tối
- 杳冥mờ mịt và tối tăm
- 窈冥biến thể của 杳冥[yao3 ming2]