例句Câu ví dụ
- 1
他過去時常在早上的時候冥想。
tā guòqùshí cháng zài zǎoshang de shíhou míngxiǎng。
Trước đây, anh ấy thường thiền vào sáng sớm.
- 2
思考會打擾冥想。
sīkǎo huì dǎrǎo míngxiǎng。
Những suy nghĩ sẽ làm gián đoạn thiền
- 3
蒼蠅和蚊子乾擾了他的冥想。
cāngying hé wénzi gānrǎo le tā de míngxiǎng。
Muỗi và ruồi đã làm gián đoạn sự thiền định của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 想TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.
