學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sức mạnh, lực lượngmáy dịch

shìTHẾ

  1. 1.quyền lực
  2. 2.ảnh hưởng
  3. 3.tiềm năng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

势 (形声。从力,埶声。本义权力;权势) 同本义 富者得势益彰,失势则客无所之。--《史记·货殖列传序》 有势家朱丹其门,闻瑞至,黝之。--《明史·海瑞传》 又如势家(有权势的豪家大族);失势(失去权势);权势(权柄和势力);势子(趋炎附势的人);势利(权势和利益);势任(掌握权势的重要职位);势利场(争权夺利的地方) 力量;威力 夫六国与秦皆诸侯,其势弱于秦。--宋·苏洵《六国论》 如此则荆吴之势强,鼎足之形成矣。--《资治通鉴》 又如声势(声威和气势);势耀(势力 势(勢)shì ⒈力量,权力,威力~力。有权有~。人多~众。 ⒉力量的趋向~头。趋~。来~凶猛。 ⒊自然界的情况、样子地~。山~。 ⒋政治、军事、社会等方面的情况时~。局~。大~所趋。~均力敌。~在必行。 ⒌姿态,动作姿~。手~。装腔作~。 ⒍男人或雄性动物的生殖器去~。割其~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (lực) chỉ nghĩa, [zhí] chỉ âm.

sức mạnh

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 势 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict