
例句Câu ví dụ
- 1
形勢越來越好。
xíng shì yuè lái yuè hǎo
Sự tình ngày càng tốt hơn
- 2
當前的形勢很好。
dāng qián de xíng shì hěn hǎo
Tình hình hiện tại khá tốt
- 3
水邊地工程會幫助愛丁堡城市緊隨形勢並使更多人來蘇格蘭的首都。
shuǐbiān de gōngchéng huì bāngzhù Àidīngbǎo chéngshì jǐn suí xíngshì bìng shǐ gèng duō rén lái Sūgélán de shǒudū。
Dự án ven sông sẽ giúp Edinburgh theo kịp xu hướng và thu hút thêm nhiều người đến thủ đô Scotland.