- 1.sự vượt trội
- 2.sự thống trị
- 3.lợi thế

例句Câu ví dụ
- 1
我們的優勢很明顯。
wǒ men de yōu shì hěn míng xiǎn
Ưu thế của chúng tôi rất rõ ràng
- 2
這種科技的優勢是什麼?
zhèzhǒng kējì de yōushì shì shénme?
Ưu điểm của công nghệ này là gì
- 3
主場隊總是比對手有優勢。
zhǔchǎng duì zǒngshì bǐduì shǒu yǒu yōushì。
Đội chủ nhà luôn có lợi thế hơn đối thủ