有失
yǒushī
[ㄧㄡˇ ㄕ]
HỮU THẤT
TOCFL 7
- 1.gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
我有失眠症。
wǒ yǒushī mián zhèng。
Tôi bị mất ngủ
- 2
我們沒有失去太多。
wǒmen méiyǒu shīqù tài duō。
Chúng tôi không mất nhiều
- 3
有時候覺得她放蕩不羈的樣子有失體面。
yǒushíhou juéde tā fàngdàngbùjī de yàngzi yǒushī tǐmiàn。
Đôi khi tôi cảm thấy dáng vẻ phóng khoáng của cô ấy thiếu lịch sự
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.