學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勢如破竹
勢如破竹
giản thể:
势如破竹
shì
rú
pò
zhú
[ㄕˋ ㄖㄨˊ ㄆㄛˋ ㄓㄨˊ]
THẾ NHƯ PHÁ TRÚC
TOCFL 7
1.
như dao nóng cắt bơ (thành ngữ)
2.
với sức mạnh không thể cản nổi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
破
pò
hỏng
破壞
pòhuài
sự phá hủy
打破
dǎpò
làm vỡ; đập vỡ
逐字解
Từng chữ trong từ
勢
thế
sức mạnh
如
như
như
破
phá
vỡ, phá hủy, huỷ diệt
竹
trúc
tre, trúc
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
势如破竹 nghĩa là gì? · Kaori Dict