字義Nghĩa
trẻ con, trẻ sơ sinhmáy dịch
yīngANH
- 1.trẻ sơ sinh
- 2.em bé
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
婴 (会意。从女,賏。賏”是颈项链。本义妇女颈饰,似现代的项链) 同本义 婴,颈饰也。--《说文》 喉下称婴。--《释名》 初生的女孩 见人方引婴儿欲投之江中。--《吕氏春秋·察今》 亦泛指初生儿 人始生曰婴。--《释名》 我独泊兮,其未兆,如婴儿之未孩。--《老子》 自哂同婴孩--杜甫《山寺》 又如男婴;女婴;妇婴;婴子(婴儿。又叫婴人”);婴儿子(幼儿);婴耄(幼儿和老人);婴弱(幼小);婴提(幼儿);婴稚(幼年);婴孺(幼儿);婴年(少年,儿时) 婴 系到颈上;戴 辟之,是犹使处女婴宝珠、 婴yīng ⒈初生的小孩~儿。女~。 ⒉围绕,缠绕~宝珠。~疾(被疾病缠着)卧床。 ⒊碰,触犯国富民强,敌国不敢~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người phụ nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 婴儿trẻ sơ sinh
- 婴孩trẻ sơ sinh
- 婴猴vượn galago; vượn bụi
- 婴儿期thời kỳ sơ sinh
- 婴儿潮bùng nổ trẻ sơ sinh
- 婴儿车xe nôi
- 婴幼儿em bé
- 婴儿手推车xe đẩy em bé
- 婴儿猝死综合症hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS); đột tử khi ngủ
- 女婴bé gái
- 巨婴
- 晏婴Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
- 弃婴bỏ rơi trẻ sơ sinh
- 杀婴giết trẻ sơ sinh
- 溺婴dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)