例句Câu ví dụ
- 1
這個女人生了一個女嬰。
zhège nǚrén shēng le yīge nǚyīng。
Người phụ nữ này đã sinh một bé gái.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.
這個女人生了一個女嬰。
zhège nǚrén shēng le yīge nǚyīng。
Người phụ nữ này đã sinh một bé gái.