字義Nghĩa
núi caomáy dịch
fēngPHONG
- 1.biến thể cũ của 峰[feng1]
fēngPHONG
- 1.(núi) đỉnh cao và nhọn
- 2.vẻ ngoài như núi
- 3.mức cao nhất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
峰 (形声。从山,峯声。本义山顶) 同本义 峯,山聑也。--《说文新附》 夹岸高山…争高直指,千百成峰。--吴均《与朱元思书》 又如山峰(山的突出的尖顶);高峰;孤峰;峰岫,峰朵,峰头;峰腹(山峰中部) 最高点;顶点 拔地而起的高山 突起 峰(峯) fēng ⒈高而尖的山头山~。高~。珠穆朗玛~。 ⒉像山峰的东西驼~。 ⒊〈喻〉最高的境界顶~。登~造极。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 夆 [féng] chỉ âm.
núi
組詞Từ chứa chữ này
- 峰會hội nghị thượng đỉnh
- 峰回路轉đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ)
- 峰值giá trị đỉnh
- 峰巒đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề
- 峰線đường rặng núi
- 峰頂đỉnh núi
- 峰峰xem 峰峰礦區|峰峰矿区[Feng1 feng1 Kuang4 qu1]
- 峰峰礦quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
- 峰火臺tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)
- 峰峰礦區quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
- 高峰đỉnh
- 山峰đỉnh (núi)
- 巔峰đỉnh
- 高峰期thời kỳ cao điểm
- 頂峰đỉnh
- 上峰đỉnh