字義Nghĩa
thường, thông thường, tầm thường, kém cỏimáy dịch
yōngDUNG
- 1.bình thường
- 2.sử dụng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
庸 (会意。小篆字形。从用,从庚。庚更”同音,表更换。先做某事,然后更换做别的事。本义用;需要) 同本义 庸,用也。--《说文》 畴咨若时登庸。--《书·尧典》 我生之初,尚无庸。--《诗·王风·兔爰》 齐子庸止。--《诗·齐风·南山》 靖潜庸回。--《左传·文公十八年》 庸動长老。--《国语·周语中》 请始无庸战。--《国语·越语上》 常与否定副词无”、勿”、弗”连用 无稽之言勿听,弗询之谋勿庸。--《书·大禹谟》 我无庸去,只是教阁下个至良极美的法则。--《礼记》 又如无庸讳言; 庸yōng ⒈常,平常的~行之谨。~言之信。 ⒉平凡,不高明的平~。~医。~俗。~人自扰。~碌无能。 ⒊用无~讳言。 ⒋岂,怎么,难道~可弃乎?虽得贤,~必能用之乎? ⒌〈古〉功劳~绩。 ⒍〈古〉受雇佣,出卖劳动力的人~耕。~工。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 庸俗thô tục
- 庸人người tầm thường
- 庸才người tầm thường
- 庸碌tầm thường
- 庸醫lang băm
- 庸俗化sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
- 庸人庸福người ngốc có phúc (thành ngữ)
- 庸人自擾nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ)
- 庸庸碌碌bình thường
- 庸碌無能tầm thường và bất tài
- 中庸trung dung (Nho giáo)
- 平庸tầm thường
- 中庸Trung Dung, một trong Tứ Thư 四書|四书[Si4 shu1]
- 凡庸bình thường
- 大庸Dayong, tên cũ của Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
- 昏庸u mê