字義Nghĩa
giãn nởmáy dịch
zhāngTRƯƠNG
- 1.mở ra
- 2.trải ra
- 3.tờ giấy
ZhāngTRƯƠNG
- 1.họ [Zhang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
张 (形声。从弓,长声。本义把弦安在弓上) 同本义 张,施弓弦也。--《说文》 一张一弛。--《礼记·杂记》 鲁琴张字子开。--《左传·昭公二十年》 良弓难张,然可以及高入深。--《墨子·亲士》 天之道其犹张弓与?高者抑之,下者举之。--《老子》 既张我弓,既挟我矢。--《诗·小雅·吉日》 又如张满(张弓使满)。又指紧弦,拉紧乐器上的弦 黄金杆拨紫檀槽,弦索新张调更高。--唐·张籍《宫词》 又如张瑟(调整瑟上的弦);张弦(安上琴弦;绷紧琴弦) 开弓;拉弓弦 更张空弦。-- 张(張)zhāng ⒈将弦安在弓上。〈引〉拉开弓~弓。 ⒉乐器上弦改弦更~。 ⒊开,展开~开。~口。大~旗鼓。纲举目~。 ⒋伸展,扩大,夸大伸~。扩~。夸~。虚~声势。 ⒌放纵,无拘束乖~。气焰嚣~。 ⒍陈设,铺排大~筵席。铺~浪费。 ⒎看,望东~西望。 ⒏指商店开业开~。 ⒐量词两~床。四~报纸。 ⒑星宿名。二十八宿之一。 ⒒ ①惊慌~皇失措。 ②夸大,炫耀~皇其词。 ⒓ ①设罗网捕虫鸟。 ②料理,筹划,应酬烦你~罗照应。 ⒔ ⒕ 张zhàng 1.通"帐"。帐幕。 2.指陈列帷帐等物。参见"张具"。 3.通"胀"。膨胀。 4.(今读zhāng)夸大;扩大;张扬。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 弓 (cung) chỉ nghĩa, 长 [zhǎng] chỉ âm.
cung
組詞Từ chứa chữ này
- 张贴dán (thông báo)
- 张扬phô trương
- 张灯结彩trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
- 张开mở ra
- 张力sự căng
- 张望nhìn xung quanh
- 张罗chăm sóc
- 张口mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.)
- 张牙舞爪nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa
- 张三Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry
- 紧张căng thẳng
- 主张ủng hộ
- 夸张khoa trương
- 扩张sự mở rộng
- 慌张bối rối
- 开张mở cửa kinh doanh