字義Nghĩa
dàimáy dịch
chángTRƯỜNG
- 1.chiều dài
- 2.dài
- 3.mãi mãi
zhǎngTRƯỞNG
- 1.trưởng
- 2.đứng đầu
- 3.người lớn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
长 chang (象形。甲骨文字形,象人披长发之形,以具体表抽象,表示长短的长”。本义两点距离大) 同本义。与短”相对 巽为长,为高。--《易·说卦》 顺彼长道。--《诗·鲁颂·泮水》 道阻且长。--《诗·秦风·蒹葭》 长毂九百。--《左传·昭公五年》 布帛长短同。--《孟子》 长三尺。--《仪礼·士冠礼》 长丈二尺。--《周礼·凌人》注 长一身有半。--《论语》 白发三千丈,缘愁似个长。--唐·李白《秋浦歌》 又如狭长(窄而长);长铗(剑的一种。刀身剑锋长的叫长铗,短的叫短铗) 时间久
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Dạng đơn giản của 長; một người già có tóc dài và gậy
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 长大trưởng thành
- 长处điểm tốt
- 长途đường dài
- 长城Vạn Lý Trường Thành
- 长期dài hạn
- 长寿trường thọ
- 长短chiều dài
- 长久
- 长远dài hạn
- 长度chiều dài
- 家长chủ hộ
- 校长LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
- 成长trưởng thành
- 生长phát triển
- 增长tăng trưởng
- 市长thị trưởng