學華語Kaori Dict

主張

giản thể: 主张

zhǔzhāng

ㄓㄨˇ ㄓㄤ

CHỦ TRƯƠNG

HSK 3TOCFL 5V/N
  1. 1.ủng hộ
  2. 2.tán thành
  3. 3.quan điểm
Xem 4 nghĩa còn lại
  1. 4.lập trường
  2. 5.chủ trương
  3. 6.khẳng định
  4. 7.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    領導同意了我的主張。

    lǐng dǎo tóng yì le wǒ de zhǔ zhāng

    Lãnh đạo đã đồng ý với ý kiến của tôi

  • 2

    中國主張釣魚島的所有權。

    Zhōngguó zhǔzhāng DiàoyúDǎo de suǒyǒuquán。

    Trung Quốc khẳng định quyền sở hữu Đài Loan.

  • 3

    他們主張妓女是世界上最古老的職業,並且固執己見。

    tāmen zhǔzhāng jìnǚ shì shìjiè shàng zuì gǔlǎo de zhíyè, bìngqiě gùzhíjǐjiàn。

    Họ cho rằng gái mại dâm là nghề cổ xưa nhất trên thế giới và kiên quyết giữ ý kiến của mình

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
  • TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

主张 nghĩa là gì? · Kaori Dict